gom nhặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gom nhặt (Động từ)

Hành động thu thập lại từ nhiều nơi hoặc nhiều nguồn khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Gom nhặt từng mẩu sắt vụn."
  • 2."Tư liệu được gom nhặt từ nhiều nguồn."
  • 3."Cô ấy gom nhặt những kỷ niệm xưa qua các bức ảnh."

Lưu ý khi sử dụng "gom nhặt"

Lưu ý về động từ

"gom nhặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gom nhặt"

gom nhặt là động từ trong tiếng Việt. Hành động thu thập lại từ nhiều nơi hoặc nhiều nguồn khác nhau. Ví dụ: "Gom nhặt từng mẩu sắt vụn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này