gộc

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gộc (Danh từ)

Phần còn lại của cây, bao gồm gốc và rễ, sau khi cây đã bị chặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Gộc tre"
  • 2."Củi gộc được sử dụng để nhóm lửa."
  • 3."Chúng tôi đã tìm thấy một gộc cây lớn trong rừng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: gộc (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ những vật hoặc người có kích thước to lớn, vượt quá kích cỡ bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Người to gộc"
  • 2."Chiếc xe này khá to gộc, không dễ dàng di chuyển trong thành phố."
  • 3."Hôm qua tôi gặp một con chó to gộc, cao hơn cả đứa trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "gộc"

Lưu ý về tính từ

"gộc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"gộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gộc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gộc"

gộc là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Phần còn lại của cây, bao gồm gốc và rễ, sau khi cây đã bị chặt. Ví dụ: "Gộc tre"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này