gò bó

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gò bó (Tính từ)

Chống cự, không thoải mái, bị ràng buộc, không tự do.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm giác của tôi khi đi làm mỗi ngày thật gò bó."
  • 2."Đồ ngủ này hơi gò bó, tôi muốn mặc cái rộng hơn."
  • 3."Cô ấy cảm thấy gò bó khi phải tuân theo nhiều quy tắc."
2
Động từ

Nghĩa 2: gò bó (Động từ)

Hạn chế, ép buộc, làm cho không có sự tự do.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta không nên gò bó sự sáng tạo của trẻ em."
  • 2."Chính sách này sẽ gò bó quyền tự do ngôn luận."
  • 3."Tôi không thích những mối quan hệ gò bó."

Lưu ý khi sử dụng "gò bó"

Lưu ý về động từ

"gò bó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"gò bó" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "gò bó" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gò bó"

gò bó là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chống cự, không thoải mái, bị ràng buộc, không tự do. Ví dụ: "Cảm giác của tôi khi đi làm mỗi ngày thật gò bó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này