giũa

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giũa (Danh từ)

Dụng cụ bằng thép có khía, dùng để mài cho vật khác được sắc hơn hoặc nhẵn hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái giũa dùng để mài dao."
  • 2."Anh ấy đã mua một cái giũa mới cho xưởng."
2
Động từ

Nghĩa 2: giũa (Động từ)

Hành động mài bằng dụng cụ giũa.

Ví dụ (2)
  • 1."Giũa móng tay để chúng trông gọn gàng."
  • 2."Cô ấy thường giũa những món đồ gỗ để chúng trở nên mịn màng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "giũa"

Lưu ý về động từ

"giũa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giũa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giũa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giũa"

giũa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ bằng thép có khía, dùng để mài cho vật khác được sắc hơn hoặc nhẵn hơn. Ví dụ: "Cái giũa dùng để mài dao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này