giăng mắc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giăng mắc (Động từ)

Căng ra theo nhiều hướng, đan xen vào nhau một cách phức tạp.

Ví dụ (3)
  • 1."Dây leo giăng mắc chằng chịt."
  • 2."Những sợi dây thừng giăng mắc khiến việc di chuyển trở nên khó khăn."
  • 3."Mạng nhện giăng mắc giữa hai cành cây."

Lưu ý khi sử dụng "giăng mắc"

Lưu ý về động từ

"giăng mắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giăng mắc"

giăng mắc là động từ trong tiếng Việt. Căng ra theo nhiều hướng, đan xen vào nhau một cách phức tạp. Ví dụ: "Dây leo giăng mắc chằng chịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này