giữa chừng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: giữa chừng (Phụ từ)

Chỉ tình huống xảy ra trong quá trình thực hiện một việc gì đó, khi vẫn còn dang dở và chưa hoàn thành.

Ví dụ (4)
  • 1."Bỏ học giữa chừng."
  • 2."Câu chuyện bị cắt ngang giữa chừng."
  • 3."Họ đã dừng lại giữa chừng vì trời mưa."
  • 4."Tôi đã bỏ cuộc giữa chừng khi thấy quá khó."

Câu hỏi thường gặp về "giữa chừng"

giữa chừng là phụ từ trong tiếng Việt. Chỉ tình huống xảy ra trong quá trình thực hiện một việc gì đó, khi vẫn còn dang dở và chưa hoàn thành. Ví dụ: "Bỏ học giữa chừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này