gióng trống mở cờ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gióng trống mở cờ (Động từ)

Thể hiện sự phấn khởi, mừng rỡ khi có tin vui hoặc sự kiện đặc biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe tin mình được nhận vào trường đại học, tôi gióng trống mở cờ mời bạn bè đến ăn mừng."
  • 2."Cô ấy gióng trống mở cờ khi biết tin mình sắp được thăng chức."
  • 3."Mỗi lần có lễ hội, cả làng lại gióng trống mở cờ để chào đón khách."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gióng trống mở cờ (Danh từ)

Hành động hoặc trạng thái tỏ ra vui mừng, phấn khởi.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự gióng trống mở cờ trong ngày cưới của họ thật sự ấn tượng."
  • 2."Chúng tôi tổ chức một buổi tiệc gióng trống mở cờ để chúc mừng sinh nhật bạn."
  • 3."Hệ thống âm thanh đã gióng trống mở cờ cho những người tham dự có một buổi lễ tuyệt vời."

Lưu ý khi sử dụng "gióng trống mở cờ"

Lưu ý về động từ

"gióng trống mở cờ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gióng trống mở cờ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gióng trống mở cờ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gióng trống mở cờ"

gióng trống mở cờ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự phấn khởi, mừng rỡ khi có tin vui hoặc sự kiện đặc biệt. Ví dụ: "Khi nghe tin mình được nhận vào trường đại học, tôi gióng trống mở cờ mời bạn bè đến ăn mừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này