gióng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gióng (Danh từ)

Đoạn giữa hai mắt của một số cây có thân thẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Gióng mía"
  • 2."Gióng tre"
  • 3."Gióng ngô"
2
Danh từ

Nghĩa 2: gióng (Danh từ)

Thanh chắn, thanh cài ngang.

Ví dụ (1)
  • 1."Cần phải dùng gióng để cố định tấm ván."
3
Danh từ

Nghĩa 3: gióng (Danh từ)

(Phương ngữ) Quang.

Ví dụ (1)
  • 1.""Lên rừng bứt một sợi mây, Đem về thắt gióng cho nàng đi buôn.""
4
Động từ

Nghĩa 4: gióng (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nói như để báo trước điều sẽ làm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện ấy anh ta đã gióng từ lâu rồi."
  • 2."Gióng trước cả tháng mà chưa thấy làm."
  • 3."Em đã gióng cho bố biết kế hoạch rồi."
5
Động từ

Nghĩa 5: gióng (Động từ)

(Dóng hàng cho thật thẳng).

Ví dụ (1)
  • 1."Cần phải gióng lại hàng cây cho ngay ngắn."

Lưu ý khi sử dụng "gióng"

Lưu ý về động từ

"gióng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gióng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gióng" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gióng"

gióng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đoạn giữa hai mắt của một số cây có thân thẳng. Ví dụ: "Gióng mía"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này