gióng giả

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gióng giả (Tính từ)

Âm thanh vang lên liên tục, như đang gọi mời hoặc thúc giục.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuốc kêu gióng giả."
  • 2."Chuông chùa gióng giả từng hồi."
  • 3."Tiếng gọi nhau gióng giả giữa đêm khuya."
2
Động từ

Nghĩa 2: gióng giả (Động từ)

(Khẩu ngữ) nói hoặc kêu gọi nhiều lần mà không thấy hành động nào xảy ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Gióng giả từ lâu rồi mà chẳng thấy động tĩnh gì."
  • 2."Cứ gióng giả mãi nhưng mọi người vẫn thờ ơ."

Lưu ý khi sử dụng "gióng giả"

Lưu ý về động từ

"gióng giả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"gióng giả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "gióng giả" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gióng giả"

gióng giả là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Âm thanh vang lên liên tục, như đang gọi mời hoặc thúc giục. Ví dụ: "Cuốc kêu gióng giả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này