giông

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: giông (Tính từ)

Có khả năng xảy ra những điều không tốt trong tương lai, thường do những hành động hoặc sự kiện xảy ra vào đầu năm hoặc sáng sớm mà người ta cho là xui xẻo theo tín ngưỡng dân gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngày mùng một Tết không dám quét nhà sợ giông cả năm."
  • 2."Nếu hôm nay gặp điều không may, tôi cảm thấy cả năm sẽ gặp giông."

Lưu ý khi sử dụng "giông"

Lưu ý về tính từ

"giông" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "giông"

giông là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng xảy ra những điều không tốt trong tương lai, thường do những hành động hoặc sự kiện xảy ra vào đầu năm hoặc sáng sớm mà người ta cho là xui xẻo theo tín ngưỡng dân gian. Ví dụ: "Ngày mùng một Tết không dám quét nhà sợ giông cả năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này