giở quẻ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giở quẻ (Động từ)

(Khẩu ngữ) thay đổi thái độ hoặc trạng thái một cách đột ngột, theo chiều hướng xấu, gây ra khó khăn hoặc phiền phức.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái máy cũ chạy một lúc lại giở quẻ."
  • 2."Đã nhận lời rồi lại giở quẻ từ chối."
  • 3."Anh ấy vừa đồng ý, bỗng nhiên lại giở quẻ không tham gia."

Lưu ý khi sử dụng "giở quẻ"

Lưu ý về động từ

"giở quẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giở quẻ"

giở quẻ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thay đổi thái độ hoặc trạng thái một cách đột ngột, theo chiều hướng xấu, gây ra khó khăn hoặc phiền phức. Ví dụ: "Cái máy cũ chạy một lúc lại giở quẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này