giở mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giở mặt (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động phản bội hoặc trở mặt với ai đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ta đã giở mặt với bạn bè khi cần sự giúp đỡ."
  • 2."Cô ấy không thể ngờ rằng người đó lại giở mặt ngay giữa cuộc họp."

Lưu ý khi sử dụng "giở mặt"

Lưu ý về động từ

"giở mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giở mặt"

giở mặt là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động phản bội hoặc trở mặt với ai đó. Ví dụ: "Anh ta đã giở mặt với bạn bè khi cần sự giúp đỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này