giỏi giang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: giỏi giang (Tính từ)

Tháo vát, giỏi giang, đặc biệt trong lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Buôn bán giỏi giang."
  • 2."Giỏi giang trong việc đồng áng."
  • 3."Cô ấy rất giỏi giang trong nấu nướng."
  • 4."Anh ấy nổi tiếng là người giỏi giang trong việc quản lý."

Lưu ý khi sử dụng "giỏi giang"

Lưu ý về tính từ

"giỏi giang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "giỏi giang"

giỏi giang là tính từ trong tiếng Việt. Tháo vát, giỏi giang, đặc biệt trong lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Buôn bán giỏi giang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này