giga-
Định nghĩa
Nghĩa 1: giga- (Tiền tố)
Giga- là một tiền tố trong hệ thống đơn vị đo lường, biểu thị giá trị lớn gấp một tỷ (10^9).
- 1."Máy tính của tôi có bộ nhớ lưu trữ lên tới một giga byte."
- 2."Tốc độ internet nhà tôi đạt tới một giga bit mỗi giây."
- 3."Một màn hình 4K thường có độ phân giải tương đương với hai giga pixel."
Câu hỏi thường gặp về "giga-"
giga- là tiền tố trong tiếng Việt. Giga- là một tiền tố trong hệ thống đơn vị đo lường, biểu thị giá trị lớn gấp một tỷ (10^9). Ví dụ: "Máy tính của tôi có bộ nhớ lưu trữ lên tới một giga byte."
Từ liên quan
gieo rắc
Mang đến và làm cho lan truyền rộng rãi, thường chỉ những điều tiêu cực hoặc xấu.
gieo trồng
Hành động gieo hạt giống và trồng cây trong hoạt động nông nghiệp, nói chung.
gieo vần
Chọn lựa và sử dụng từ ngữ có âm vần phù hợp, theo quy tắc của thể thơ.
gigabit
Đơn vị dùng để đo lường kích thước của thông tin hoặc dung lượng bộ nhớ máy tính, tương ứng với 1.073.741.824 bit (10243).
gigabyte
Đơn vị đo lường dung lượng dữ liệu máy tính, tương đương với 1.073.741.824 byte.
gin
Còn mới nguyên, chưa qua sử dụng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.