gigabit

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gigabit (Danh từ)

Đơn vị dùng để đo lường kích thước của thông tin hoặc dung lượng bộ nhớ máy tính, tương ứng với 1.073.741.824 bit (10243).

Ví dụ (2)
  • 1."Một tập tin video có dung lượng khoảng 5 gigabit."
  • 2."Ổ cứng này có thể lưu trữ tối đa 2 terabit, tương đương 2048 gigabit."

Lưu ý khi sử dụng "gigabit"

Lưu ý về danh từ

"gigabit" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gigabit"

gigabit là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị dùng để đo lường kích thước của thông tin hoặc dung lượng bộ nhớ máy tính, tương ứng với 1.073.741.824 bit (10243). Ví dụ: "Một tập tin video có dung lượng khoảng 5 gigabit."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này