gigabyte

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gigabyte (Danh từ)

Đơn vị đo lường dung lượng dữ liệu máy tính, tương đương với 1.073.741.824 byte.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc điện thoại này có bộ nhớ 64 gigabyte, đủ để lưu trữ hàng ngàn bức ảnh."
  • 2."Dữ liệu trong máy tính của tôi đã vượt quá 1 terabyte, tương đương 1024 gigabyte."
  • 3."Một bộ phim chất lượng cao thường có dung lượng khoảng 2 đến 4 gigabyte."

Lưu ý khi sử dụng "gigabyte"

Lưu ý về danh từ

"gigabyte" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gigabyte"

gigabyte là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo lường dung lượng dữ liệu máy tính, tương đương với 1.073.741.824 byte. Ví dụ: "Chiếc điện thoại này có bộ nhớ 64 gigabyte, đủ để lưu trữ hàng ngàn bức ảnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này