gieo rắc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gieo rắc (Động từ)

Mang đến và làm cho lan truyền rộng rãi, thường chỉ những điều tiêu cực hoặc xấu.

Ví dụ (4)
  • 1."Gieo rắc bệnh tật."
  • 2."Gieo rắc nghi ngờ."
  • 3."Gieo rắc nỗi sợ hãi trong cộng đồng."
  • 4."Anh ta thường gieo rắc tin đồn không đúng sự thật."

Lưu ý khi sử dụng "gieo rắc"

Lưu ý về động từ

"gieo rắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gieo rắc"

gieo rắc là động từ trong tiếng Việt. Mang đến và làm cho lan truyền rộng rãi, thường chỉ những điều tiêu cực hoặc xấu. Ví dụ: "Gieo rắc bệnh tật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này