giễu cợt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giễu cợt (Động từ)

Nêu ra thành trò cười nhằm chế nhạo hoặc đả kích một ai đó hoặc một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Giễu cợt thói háo danh."
  • 2."Anh ta thường giễu cợt bạn bè vì những sai lầm nhỏ của họ."
  • 3."Chúng tôi không nên giễu cợt những người gặp khó khăn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: giễu cợt (Tính từ)

Có tính chất thể hiện sự giễu cợt, thường mang ý nghĩa châm biếm.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhìn với ánh mắt giễu cợt."
  • 2."Câu nói của cô ấy mang tính chất giễu cợt."
  • 3."Hài kịch này sử dụng nhiều tình huống giễu cợt để châm biếm xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "giễu cợt"

Lưu ý về động từ

"giễu cợt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"giễu cợt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "giễu cợt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giễu cợt"

giễu cợt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Nêu ra thành trò cười nhằm chế nhạo hoặc đả kích một ai đó hoặc một điều gì đó. Ví dụ: "Giễu cợt thói háo danh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này