giong

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giong (Danh từ)

Cành tre đã rời khỏi cây.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhặt củi giong."
  • 2."Lấy cành giong làm bờ giậu."
  • 3."Giong được dùng để đan lát."
2
Động từ

Nghĩa 2: giong (Động từ)

Dẫn trâu ra đồng hoặc kéo cao ngọn cờ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bà ấy thường giong trâu ra đồng mỗi sáng."
  • 2."Chúng tôi giong cao ngọn cờ trong lễ hội."
3
Động từ

Nghĩa 3: giong (Động từ)

Thắp sáng đèn.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng tôi giong đèn lúc trời tối."
  • 2."Bạn nhớ giong đèn khi trời trở lạnh."
4
Động từ

Nghĩa 4: giong (Động từ)

Từ cổ, ít gặp trong ngữ cảnh hiện tại.

Ví dụ (1)
  • 1."Nhiều người không còn dùng từ giong trong giao tiếp hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "giong"

Lưu ý về động từ

"giong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giong" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giong"

giong là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cành tre đã rời khỏi cây. Ví dụ: "Nhặt củi giong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này