giong
Định nghĩa
Nghĩa 1: giong (Danh từ)
Cành tre đã rời khỏi cây.
- 1."Nhặt củi giong."
- 2."Lấy cành giong làm bờ giậu."
- 3."Giong được dùng để đan lát."
Nghĩa 2: giong (Động từ)
Dẫn trâu ra đồng hoặc kéo cao ngọn cờ.
- 1."Bà ấy thường giong trâu ra đồng mỗi sáng."
- 2."Chúng tôi giong cao ngọn cờ trong lễ hội."
Nghĩa 3: giong (Động từ)
Thắp sáng đèn.
- 1."Chúng tôi giong đèn lúc trời tối."
- 2."Bạn nhớ giong đèn khi trời trở lạnh."
Nghĩa 4: giong (Động từ)
Từ cổ, ít gặp trong ngữ cảnh hiện tại.
- 1."Nhiều người không còn dùng từ giong trong giao tiếp hàng ngày."
Lưu ý khi sử dụng "giong"
Lưu ý về động từ
"giong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"giong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "giong" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "giong"
giong là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cành tre đã rời khỏi cây. Ví dụ: "Nhặt củi giong."
Từ liên quan
gio
Từ chỉ một loại cây có hoa thường thấy ở vùng quê, thường dùng làm cảnh.
gioi
Quả roi, thường dùng để chỉ vật dụng trong việc giáo dục hoặc huấn luyện.
gion giỏn
Từ dùng để miêu tả giọng nói của trẻ con rõ ràng, rành mạch, và có phần láu lỉnh.
giun
Tên gọi chung cho các loại giun sống ký sinh trong cơ thể người và một số động vật.
giun chỉ
Giun có hình dạng giống sợi chỉ, sống ký sinh trong cơ thể con người và một số động vật, gây ra bệnh phù chân voi và thường được truyền qua muỗi.
giun dẹp
Ngành động vật không xương sống có thân hình dẹp và nhiều đốt, bao gồm các loại sán lá, sán dây, và nhiều loài khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.