giềng mối

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giềng mối (Danh từ)

Từ cổ dùng để chỉ những đầu mối chính, khuôn phép hoặc kỷ cương trong một hệ thống nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Giềng mối của đạo đức phong kiến."
  • 2."Gia đình cần có giềng mối vững chắc để nuôi dạy con cái tốt hơn."
  • 3."Chúng ta cần thiết lập giềng mối rõ ràng cho các quy định trong công ty."

Lưu ý khi sử dụng "giềng mối"

Lưu ý về danh từ

"giềng mối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giềng mối"

giềng mối là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ dùng để chỉ những đầu mối chính, khuôn phép hoặc kỷ cương trong một hệ thống nào đó. Ví dụ: "Giềng mối của đạo đức phong kiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này