giếng chìm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giếng chìm (Danh từ)

Thùng lớn bằng bê tông cốt thép được đặt xuống đáy sông để làm móng cho cầu hoặc công trình xây dựng.

Ví dụ (2)
  • 1."Giếng chìm được sử dụng để đảm bảo độ bền vững cho cầu vượt sông."
  • 2."Công trình này cần nhiều giếng chìm để bảo đảm an toàn và ổn định."

Lưu ý khi sử dụng "giếng chìm"

Lưu ý về danh từ

"giếng chìm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giếng chìm"

giếng chìm là danh từ trong tiếng Việt. Thùng lớn bằng bê tông cốt thép được đặt xuống đáy sông để làm móng cho cầu hoặc công trình xây dựng. Ví dụ: "Giếng chìm được sử dụng để đảm bảo độ bền vững cho cầu vượt sông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này