giếng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giếng (Danh từ)

Hố được đào thẳng đứng, sâu vào lòng đất, thường dùng để khai thác nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Đào giếng để lấy nước cho mùa khô."
  • 2."Giếng làng của tôi luôn đầy nước."
  • 3."Chúng tôi đã phải sửa chữa giếng do nước bị ô nhiễm."

Lưu ý khi sử dụng "giếng"

Lưu ý về danh từ

"giếng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giếng"

giếng là danh từ trong tiếng Việt. Hố được đào thẳng đứng, sâu vào lòng đất, thường dùng để khai thác nước. Ví dụ: "Đào giếng để lấy nước cho mùa khô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này