giếng mỏ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giếng mỏ (Danh từ)

Là lò dốc đứng hoặc nghiêng, tạo lối thông giữa mặt đất với các công trình ngầm trong mỏ hầm lò.

Ví dụ (2)
  • 1."Giếng mỏ là nơi di chuyển vật liệu và công nhân từ mặt đất xuống các tầng khai thác."
  • 2."Trong quá trình khai thác mỏ, giếng mỏ đóng vai trò quan trọng trong việc vận chuyển khoáng sản."

Lưu ý khi sử dụng "giếng mỏ"

Lưu ý về danh từ

"giếng mỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giếng mỏ"

giếng mỏ là danh từ trong tiếng Việt. Là lò dốc đứng hoặc nghiêng, tạo lối thông giữa mặt đất với các công trình ngầm trong mỏ hầm lò. Ví dụ: "Giếng mỏ là nơi di chuyển vật liệu và công nhân từ mặt đất xuống các tầng khai thác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này