giếc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giếc (Danh từ)

Một khoản tiền nhỏ, thường dùng để mua sắm hoặc tiêu dùng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình chỉ mang theo một giếc để mua trái cây."
  • 2."Cô ấy cho tôi một giếc để uống trà sữa."
  • 3."Tôi cần mượn một giếc để mua bánh mì sáng nay."
2
Động từ

Nghĩa 2: giếc (Động từ)

Hành động cho hoặc trả lại một khoản tiền nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ giếc cho tôi tiền để mua đồ ăn."
  • 2."Tôi giếc cho bạn ấy một ít tiền để đi taxi."
  • 3."Bạn có thể giếc cho tôi một giếc không?"

Lưu ý khi sử dụng "giếc"

Lưu ý về động từ

"giếc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giếc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giếc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giếc"

giếc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một khoản tiền nhỏ, thường dùng để mua sắm hoặc tiêu dùng. Ví dụ: "Hôm nay mình chỉ mang theo một giếc để mua trái cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này