giếc
Định nghĩa
Nghĩa 1: giếc (Danh từ)
Một khoản tiền nhỏ, thường dùng để mua sắm hoặc tiêu dùng.
- 1."Hôm nay mình chỉ mang theo một giếc để mua trái cây."
- 2."Cô ấy cho tôi một giếc để uống trà sữa."
- 3."Tôi cần mượn một giếc để mua bánh mì sáng nay."
Nghĩa 2: giếc (Động từ)
Hành động cho hoặc trả lại một khoản tiền nhỏ.
- 1."Mẹ giếc cho tôi tiền để mua đồ ăn."
- 2."Tôi giếc cho bạn ấy một ít tiền để đi taxi."
- 3."Bạn có thể giếc cho tôi một giếc không?"
Lưu ý khi sử dụng "giếc"
Lưu ý về động từ
"giếc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"giếc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "giếc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "giếc"
giếc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một khoản tiền nhỏ, thường dùng để mua sắm hoặc tiêu dùng. Ví dụ: "Hôm nay mình chỉ mang theo một giếc để mua trái cây."
Từ liên quan
giẻ
Cây leo thuộc họ na, có lá hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày, màu vàng lục, với hương thơm đặc trưng.
giẻ cùi
Một loại giẻ dùng để lau chùi, thường là giẻ cũ không còn sử dụng vào mục đích chính nữa.
giẻ cùi tốt mã
Thứ gì đó có giá trị thấp hoặc không đáng kể nhưng được xem như có vẻ ngoài tốt hoặc hấp dẫn.
giếng
Hố được đào thẳng đứng, sâu vào lòng đất, thường dùng để khai thác nước.
giếng chìm
Thùng lớn bằng bê tông cốt thép được đặt xuống đáy sông để làm móng cho cầu hoặc công trình xây dựng.
giếng khoan
Giếng để khai thác nước ngầm ở độ sâu, có đường kính nhỏ, sử dụng ống dẫn để đưa nước lên, được đào bằng thiết bị khoan.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.