giày xéo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giày xéo (Động từ)

Hành động giẫm đạp lên một cách thô bạo và tàn nhẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Quân giặc giày xéo lên nhau mà chạy."
  • 2."Đất nước bị quân thù giày xéo."
  • 3."Anh ta không ngần ngại giày xéo vào lòng tự trọng của người khác."

Lưu ý khi sử dụng "giày xéo"

Lưu ý về động từ

"giày xéo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giày xéo"

giày xéo là động từ trong tiếng Việt. Hành động giẫm đạp lên một cách thô bạo và tàn nhẫn. Ví dụ: "Quân giặc giày xéo lên nhau mà chạy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này