giá

Danh từTính từĐộng từKết từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giá (Danh từ)

Cây bụi nhỏ vùng nước mặn, có nhiều mủ độc màu trắng, gây hại cho da.

2
Danh từ

Nghĩa 2: giá (Danh từ)

Mầm đậu xanh hoặc đậu tương khi chưa mọc lá, được dùng làm rau ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Giá xào"
  • 2."Ngâm giá"
  • 3."Giá đỗ thường được dùng trong các món salad."
3
Danh từ

Nghĩa 3: giá (Danh từ)

Đồ dùng để treo, gác hoặc đỡ vật gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Giá sách"
  • 2."Giá vẽ"
  • 3."Giá treo quần áo giúp tiết kiệm không gian."
4
Danh từ

Nghĩa 4: giá (Danh từ)

(Ít dùng) Trạng thái lạnh giá.

Ví dụ (3)
  • 1."Lạnh buốt"
  • 2."Trời chưa tan giá"
  • 3."Không khí sáng nay giá rét kinh khủng."
5
Tính từ

Nghĩa 5: giá (Tính từ)

Lạnh buốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời giá"
  • 2."Ngày đông tháng giá"
  • 3."Gió lạnh buốt khiến ai cũng phải mặc thêm áo."
6
Danh từ

Nghĩa 6: giá (Danh từ)

Tổng thể nói chung những gì phải chi ra, tiêu phí, mất đi (thường là nhiều) cho một việc làm nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Phải hoàn thành công việc bằng bất cứ giá nào"
  • 2."Chúng ta phải xem xét giá trị và chi phí đầu tư."
7
Động từ

Nghĩa 7: giá (Động từ)

(Phương ngữ) Giơ cao để đánh.

Ví dụ (2)
  • 1."Một cái giá bằng ba cái đánh (tng)"
  • 2."Giá cao hơn sẽ mạnh hơn khi sử dụng."
8
Kết từ

Nghĩa 8: giá (Kết từ)

Từ dùng để nêu một điều kiện có tính giả thiết, thường là thuận lợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc này giá biết trước thì hay"
  • 2."Giá đi ngay thì kịp"
  • 3."Giá mà có thêm thời gian thì tốt biết mấy."

Lưu ý khi sử dụng "giá"

Lưu ý về động từ

"giá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"giá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"giá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giá" có 8 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giá"

giá là danh từ, tính từ, động từ, kết từ trong tiếng Việt. Cây bụi nhỏ vùng nước mặn, có nhiều mủ độc màu trắng, gây hại cho da.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này