giày đạp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giày đạp (Động từ)

Có nghĩa tương tự như chà đạp, chỉ hành động dẫm lên một cách mạnh mẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc xe lao nhanh và giày đạp lên cả đống bùn."
  • 2."Cô bé giày đạp lên những chiếc lá khô phát ra tiếng xào xạc."

Lưu ý khi sử dụng "giày đạp"

Lưu ý về động từ

"giày đạp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giày đạp"

giày đạp là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như chà đạp, chỉ hành động dẫm lên một cách mạnh mẽ. Ví dụ: "Chiếc xe lao nhanh và giày đạp lên cả đống bùn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này