giày vò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giày vò (Động từ)

Gây ra sự suy nghĩ, đau đớn một cách day dứt, khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Bệnh tật giày vò người bệnh suốt nhiều năm."
  • 2."Nỗi ân hận giày vò tâm can khiến anh không thể yên lòng."
  • 3."Những kỷ niệm buồn giày vò tôi mỗi đêm."

Lưu ý khi sử dụng "giày vò"

Lưu ý về động từ

"giày vò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giày vò"

giày vò là động từ trong tiếng Việt. Gây ra sự suy nghĩ, đau đớn một cách day dứt, khó chịu. Ví dụ: "Bệnh tật giày vò người bệnh suốt nhiều năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này