giằng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giằng (Động từ)

Liên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để tăng cường độ vững chãi.

Ví dụ (2)
  • 1."Các cột nhà giằng với nhau bằng kèo."
  • 2."Mái nhà phải được giằng để tránh gió bão."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giằng (Danh từ)

Thanh vật liệu cứng, chắc, dùng để liên kết các kết cấu của nhà và công trình xây dựng, làm cho chúng thêm vững chắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Đổ giằng bê tông."
  • 2."Giằng tường giúp tăng cường độ bền cho ngôi nhà."
  • 3."Cần sử dụng giằng thép trong các công trình lớn."

Lưu ý khi sử dụng "giằng"

Lưu ý về động từ

"giằng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giằng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giằng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giằng"

giằng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Liên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để tăng cường độ vững chãi. Ví dụ: "Các cột nhà giằng với nhau bằng kèo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này