giận dữ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: giận dữ (Tính từ)

Cảm xúc mạnh mẽ thể hiện qua thái độ, biểu cảm hoặc trạng thái, khiến người khác cảm thấy sợ hãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơn giận dữ khiến anh không thể bình tĩnh."
  • 2."Mặt hầm hầm giận dữ, cô ấy không muốn ai lại gần."
  • 3."Giọng nói của anh trở nên giận dữ khi nghe tin xấu."

Lưu ý khi sử dụng "giận dữ"

Lưu ý về tính từ

"giận dữ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "giận dữ"

giận dữ là tính từ trong tiếng Việt. Cảm xúc mạnh mẽ thể hiện qua thái độ, biểu cảm hoặc trạng thái, khiến người khác cảm thấy sợ hãi. Ví dụ: "Cơn giận dữ khiến anh không thể bình tĩnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này