giao tử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giao tử (Danh từ)

Tế bào dùng cho quá trình sinh sản hữu tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Giao tử nam và giao tử nữ kết hợp để tạo thành một hợp tử."
  • 2."Quá trình hình thành giao tử là rất quan trọng trong sự phát triển của sinh vật."

Lưu ý khi sử dụng "giao tử"

Lưu ý về danh từ

"giao tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giao tử"

giao tử là danh từ trong tiếng Việt. Tế bào dùng cho quá trình sinh sản hữu tính. Ví dụ: "Giao tử nam và giao tử nữ kết hợp để tạo thành một hợp tử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này