giao tế
Định nghĩa
Nghĩa 1: giao tế (Động từ)
Từ cổ, có nghĩa tương tự như giao tiếp.
- 1."Họ thường giao tiếp qua các buổi gặp mặt."
- 2."Giao tế giữa các bộ phận trong công ty rất quan trọng."
Lưu ý khi sử dụng "giao tế"
Lưu ý về động từ
"giao tế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giao tế"
giao tế là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ, có nghĩa tương tự như giao tiếp. Ví dụ: "Họ thường giao tiếp qua các buổi gặp mặt."
Từ liên quan
giao tranh
Từ hiếm dùng để chỉ cuộc thi đấu giữa hai đội thể thao.
giao tuyến
Đường nối liền hai hoặc nhiều mặt gặp nhau.
giao tình
Kết bạn, gắn bó với nhau; tạo dựng mối quan hệ thân thiết.
giao tử
Tế bào dùng cho quá trình sinh sản hữu tính.
giao điểm
Điểm gặp nhau giữa hai đường hoặc giữa một đường và một mặt.
giao đãi
Hành động tiếp xúc hoặc trao đổi thông tin, ý kiến với người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.