giao tế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giao tế (Động từ)

Từ cổ, có nghĩa tương tự như giao tiếp.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ thường giao tiếp qua các buổi gặp mặt."
  • 2."Giao tế giữa các bộ phận trong công ty rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "giao tế"

Lưu ý về động từ

"giao tế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giao tế"

giao tế là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ, có nghĩa tương tự như giao tiếp. Ví dụ: "Họ thường giao tiếp qua các buổi gặp mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này