giáo lí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giáo lí (Danh từ)

Lý luận hoặc học thuyết của một tôn giáo.

Ví dụ (4)
  • 1."Giáo lí đạo Phật."
  • 2."Nhà sư giảng giáo lí."
  • 3."Giáo lí của đạo Thiên Chúa được truyền bá qua nhiều thế kỷ."
  • 4."Người tín đồ nỗ lực áp dụng giáo lí vào cuộc sống hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "giáo lí"

Lưu ý về danh từ

"giáo lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giáo lí"

giáo lí là danh từ trong tiếng Việt. Lý luận hoặc học thuyết của một tôn giáo. Ví dụ: "Giáo lí đạo Phật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này