giáo lí
Định nghĩa
Nghĩa 1: giáo lí (Danh từ)
Lý luận hoặc học thuyết của một tôn giáo.
- 1."Giáo lí đạo Phật."
- 2."Nhà sư giảng giáo lí."
- 3."Giáo lí của đạo Thiên Chúa được truyền bá qua nhiều thế kỷ."
- 4."Người tín đồ nỗ lực áp dụng giáo lí vào cuộc sống hàng ngày."
Lưu ý khi sử dụng "giáo lí"
Lưu ý về danh từ
"giáo lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "giáo lí"
giáo lí là danh từ trong tiếng Việt. Lý luận hoặc học thuyết của một tôn giáo. Ví dụ: "Giáo lí đạo Phật."
Từ liên quan
giáo học pháp
Một hệ thống các nguyên tắc và phương pháp dạy học nhằm phát triển kiến thức và kỹ năng cho học sinh.
giáo hữu
Người theo cùng một tín ngưỡng trong một tôn giáo.
giáo khoa
Liên quan đến các môn học được giảng dạy trong nhà trường.
giáo lý
Giáo lý là tập hợp các nguyên tắc và niềm tin của một tôn giáo hoặc hệ thống tín ngưỡng.
giáo mác
Vũ khí bao gồm giáo và mác, thường dùng trong các cuộc chiến thời xưa.
giáo phái
Môn phái thuộc về một tôn giáo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.