giáo giở

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: giáo giở (Tính từ)

Chỉ sự không chắc chắn, không rõ ràng, dễ thay đổi hoặc không nhất quán.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn không thể tin tưởng vào thông tin giáo giở như thế này."
  • 2."Câu trả lời của anh ấy thật giáo giở, không biết có đúng hay không."
  • 3."Dự báo thời tiết hôm nay khá giáo giở, có thể sẽ mưa hoặc không."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giáo giở (Danh từ)

Điều không rõ ràng, không ổn định, hoặc sự thay đổi liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi đầu tư, bạn phải cẩn thận với những giáo giở trong thị trường."
  • 2."Chúng ta không thể làm việc hiệu quả với một kế hoạch giáo giở như vậy."
  • 3."Cách làm việc của họ luôn có những giáo giở, khiến tôi cảm thấy bất an."

Lưu ý khi sử dụng "giáo giở"

Lưu ý về tính từ

"giáo giở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"giáo giở" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giáo giở" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giáo giở"

giáo giở là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự không chắc chắn, không rõ ràng, dễ thay đổi hoặc không nhất quán. Ví dụ: "Bạn không thể tin tưởng vào thông tin giáo giở như thế này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này