giáo hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giáo hoá (Động từ)

Cảm hóa con người thông qua giáo dục.

Ví dụ (2)
  • 1."Chương trình giáo dục cần phải giáo hoá những thế hệ trẻ."
  • 2."Giáo hoá là một trong những nhiệm vụ quan trọng của nhà trường."

Lưu ý khi sử dụng "giáo hoá"

Lưu ý về động từ

"giáo hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giáo hoá"

giáo hoá là động từ trong tiếng Việt. Cảm hóa con người thông qua giáo dục. Ví dụ: "Chương trình giáo dục cần phải giáo hoá những thế hệ trẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này