giao du

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giao du (Động từ)

Kết bạn, kết nối và trò chuyện với người khác, tạo dựng mối quan hệ xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình muốn giao du với nhiều bạn mới để mở rộng mối quan hệ."
  • 2."Trong bữa tiệc, mọi người thường giao du với nhau để tìm hiểu thêm về nhau."
  • 3."Giao du với những người có cùng sở thích sẽ giúp mình học hỏi được nhiều điều hay."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giao du (Danh từ)

Hành động kết bạn và giao lưu với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Giao du là một phần quan trọng trong việc xây dựng mối quan hệ xã hội."
  • 2."Việc giao du không chỉ mang lại niềm vui mà còn giúp mình học hỏi nhiều điều mới."
  • 3."Hãy coi giao du như một cách để mở rộng chân trời kiến thức và địa bàn bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "giao du"

Lưu ý về động từ

"giao du" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giao du" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giao du" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giao du"

giao du là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Kết bạn, kết nối và trò chuyện với người khác, tạo dựng mối quan hệ xã hội. Ví dụ: "Mình muốn giao du với nhiều bạn mới để mở rộng mối quan hệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này