giao ban

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giao ban (Động từ)

(cơ quan, tổ chức) xem xét và đánh giá các công việc đã thực hiện, đồng thời thảo luận về kế hoạch trong một khoảng thời gian xác định (thường là hàng tuần).

Ví dụ (3)
  • 1."Các phòng đang họp giao ban."
  • 2."Hàng tuần, chúng tôi sẽ giao ban để cập nhật tiến độ dự án."
  • 3."Cuộc họp giao ban giúp mọi người nắm rõ tình hình công việc."

Lưu ý khi sử dụng "giao ban"

Lưu ý về động từ

"giao ban" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giao ban"

giao ban là động từ trong tiếng Việt. (cơ quan, tổ chức) xem xét và đánh giá các công việc đã thực hiện, đồng thời thảo luận về kế hoạch trong một khoảng thời gian xác định (thường là hàng tuần). Ví dụ: "Các phòng đang họp giao ban."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này