giao

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giao (Động từ)

Gặp nhau hoặc cắt nhau tại một điểm, theo hai hướng khác nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai đường thẳng giao nhau."
  • 2."Nơi giao nhau giữa hai con đường rất nhộn nhịp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giao (Danh từ)

Tập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho.

Ví dụ (1)
  • 1."Tập giao giữa hai nhóm học sinh thường hiển thị những người chung lớp."
3
Động từ

Nghĩa 3: giao (Động từ)

Đưa một cái gì cho người khác để nhận lại và chịu trách nhiệm về nó.

Ví dụ (3)
  • 1."Giao nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm."
  • 2."Giao chìa khóa nhà cho bạn bè khi họ đến chơi."
  • 3."Giao hàng cho khách đúng hẹn."

Lưu ý khi sử dụng "giao"

Lưu ý về động từ

"giao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giao" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giao"

giao là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Gặp nhau hoặc cắt nhau tại một điểm, theo hai hướng khác nhau. Ví dụ: "Hai đường thẳng giao nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này