giăng giăng
Định nghĩa
Nghĩa 1: giăng giăng (Động từ)
Hành động đi lại một cách ngập ngừng hoặc không thuận lợi, thường biểu lộ sự bối rối hoặc lo lắng.
- 1."Khi gặp người lạ, tôi thường giăng giăng không biết nói gì."
- 2."Bé nhỏ giăng giăng mãi không dám bước vào lớp học mới."
- 3."Nhìn thấy trời mưa, tôi giăng giăng không biết có nên ra ngoài hay không."
Nghĩa 2: giăng giăng (Tính từ)
Diễn tả trạng thái lúng túng, không tự tin, thường là trong các tình huống xã giao hoặc mới lạ.
- 1."Cô ấy có vẻ giăng giăng khi phải phát biểu trước đám đông."
- 2."Tôi cảm thấy giăng giăng khi lần đầu tiên đi phỏng vấn xin việc."
- 3."Những người mới tới thường có vẻ giăng giăng trong môi trường mới."
Lưu ý khi sử dụng "giăng giăng"
Lưu ý về động từ
"giăng giăng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"giăng giăng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "giăng giăng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "giăng giăng"
giăng giăng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động đi lại một cách ngập ngừng hoặc không thuận lợi, thường biểu lộ sự bối rối hoặc lo lắng. Ví dụ: "Khi gặp người lạ, tôi thường giăng giăng không biết nói gì."
Từ liên quan
giăm bông
Món ăn chế biến từ đùi hoặc vai lợn, được ướp muối và sau đó hun khói hoặc luộc chín.
giăng
Từ cổ hoặc phương ngữ.
giăng gió
Tên gọi (được sử dụng trong một số phương ngữ) để chỉ thời tiết có gió mạnh hoặc một tình huống bất lợi do gió.
giăng hoa
Từ cổ, có nghĩa là một loại hoa thường dùng trong việc trang trí hoặc biểu thị tình cảm.
giăng mắc
Căng ra theo nhiều hướng, đan xen vào nhau một cách phức tạp.
giũ
Hành động làm sạch, tách bỏ bụi bẩn hoặc nước bằng cách lắc hay vẩy.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.