giăng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giăng (Danh từ)

Từ cổ hoặc phương ngữ.

2
Động từ

Nghĩa 2: giăng (Động từ)

Rải ra khắp nơi, giống như việc giăng lưới.

Ví dụ (3)
  • 1."Sương giăng đầy trời."
  • 2."Mạng nhện giăng khắp góc nhà."
  • 3."Ánh sáng giăng đều trong không gian."

Lưu ý khi sử dụng "giăng"

Lưu ý về động từ

"giăng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giăng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giăng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giăng"

giăng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ cổ hoặc phương ngữ.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này