gian hàng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gian hàng (Danh từ)

Khu vực trưng bày hàng hóa của từng đơn vị trong hội chợ hoặc triển lãm.

Ví dụ (4)
  • 1."Gian hàng thực phẩm"
  • 2."Gian hàng Việt Nam tại hội chợ quốc tế"
  • 3."Gian hàng mỹ phẩm thu hút nhiều khách tham quan."
  • 4."Tôi đã mua sắm tại gian hàng đồ điện tử vừa được khai trương."

Lưu ý khi sử dụng "gian hàng"

Lưu ý về danh từ

"gian hàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gian hàng"

gian hàng là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực trưng bày hàng hóa của từng đơn vị trong hội chợ hoặc triển lãm. Ví dụ: "Gian hàng thực phẩm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này