gian dâm
Định nghĩa
Nghĩa 1: gian dâm (Động từ)
Có quan hệ nam nữ về xác thịt không chính đáng với một người khác.
- 1."Tội gian dâm."
- 2."Hành vi gian dâm có thể khiến gia đình tan vỡ."
- 3."Bị phát hiện gian dâm, anh ta đã mất tất cả."
Lưu ý khi sử dụng "gian dâm"
Lưu ý về động từ
"gian dâm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "gian dâm"
gian dâm là động từ trong tiếng Việt. Có quan hệ nam nữ về xác thịt không chính đáng với một người khác. Ví dụ: "Tội gian dâm."
Từ liên quan
giam hãm
Buộc phải ở trong một tình trạng không thoải mái hoặc kém phát triển nào đó.
giam lỏng
Hạn chế ai đó phải ở trong một không gian nhất định, không cho phép tự do hoạt động hay di chuyển, nhằm dễ dàng theo dõi và kiểm soát.
gian
Từ chỉ từng đơn vị nhỏ được ngăn cách và tương đối độc lập trong một ngôi nhà.
gian dối
Có ý nghĩa lừa lọc, thiếu chân thật và ngay thẳng.
gian giảo
Biểu hiện sự xảo trá, tinh vi.
gian hiểm
Từ chỉ tính cách gian xảo và thâm độc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.