gian

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gian (Danh từ)

Từ chỉ từng đơn vị nhỏ được ngăn cách và tương đối độc lập trong một ngôi nhà.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi vào gian bếp."
  • 2."Gian buồng."
  • 3."Căn gian giữa hai phòng rất thoáng mát."
2
Tính từ

Nghĩa 2: gian (Tính từ)

Mang ý nghĩa dối trá, lừa lọc nhằm thực hiện hoặc che giấu những việc làm bất lương.

Ví dụ (4)
  • 1."Kẻ gian lẻn vào nhà."
  • 2."Trông mặt rất gian."
  • 3."Hắn có ý đồ gian dối trong việc kinh doanh."
  • 4."Cô ấy khai gian về lý do vắng mặt."
3
Danh từ

Nghĩa 3: gian (Danh từ)

Người lén lút thực hiện các hành vi bất lương.

Ví dụ (2)
  • 1."Giết giặc trừ gian."
  • 2."Pháp luật cần trừng trị kẻ gian gây ra tội ác."

Lưu ý khi sử dụng "gian"

Lưu ý về tính từ

"gian" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"gian" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gian" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gian"

gian là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ từng đơn vị nhỏ được ngăn cách và tương đối độc lập trong một ngôi nhà. Ví dụ: "Đi vào gian bếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này