giầy vò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giầy vò (Động từ)

Từ địa phương chỉ hành động vò hoặc nhồi mạnh, thường là quần áo, nhằm làm cho chúng sạch hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau khi giặt xong, tôi thường giầy vò quần áo để loại bỏ bụi bẩn."
  • 2."Cô ấy giầy vò chiếc khăn để làm khô nhanh hơn."

Lưu ý khi sử dụng "giầy vò"

Lưu ý về động từ

"giầy vò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giầy vò"

giầy vò là động từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ hành động vò hoặc nhồi mạnh, thường là quần áo, nhằm làm cho chúng sạch hơn. Ví dụ: "Sau khi giặt xong, tôi thường giầy vò quần áo để loại bỏ bụi bẩn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này