gia phả

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gia phả (Danh từ)

Sách ghi chép về lai lịch, thân thế và sự nghiệp của từng thành viên trong gia tộc, được sắp xếp theo thứ tự các đời.

Ví dụ (3)
  • 1."Quyển gia phả của gia đình tôi rất phong phú."
  • 2."Gia phả dòng họ Nguyễn đã được cập nhật qua nhiều thế hệ."
  • 3."Trong gia phả, ông nội tôi được ghi nhận là người đã có nhiều đóng góp cho quê hương."

Lưu ý khi sử dụng "gia phả"

Lưu ý về danh từ

"gia phả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gia phả"

gia phả là danh từ trong tiếng Việt. Sách ghi chép về lai lịch, thân thế và sự nghiệp của từng thành viên trong gia tộc, được sắp xếp theo thứ tự các đời. Ví dụ: "Quyển gia phả của gia đình tôi rất phong phú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này