già giang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: già giang (Danh từ)

(Thuật ngữ cũ, thường thấy trong văn chương) chỉ một loại gông, dụng cụ dùng để trói giam phạm nhân.

Ví dụ (1)
  • 1."Trong những tác phẩm cổ, hình ảnh già giang thường xuất hiện để thể hiện sự đau khổ của người bị giam giữ."

Lưu ý khi sử dụng "già giang"

Lưu ý về danh từ

"già giang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "già giang"

già giang là danh từ trong tiếng Việt. (Thuật ngữ cũ, thường thấy trong văn chương) chỉ một loại gông, dụng cụ dùng để trói giam phạm nhân. Ví dụ: "Trong những tác phẩm cổ, hình ảnh già giang thường xuất hiện để thể hiện sự đau khổ của người bị giam giữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này