già dái non hột

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: già dái non hột (Tính từ)

Chỉ sự khéo léo, thông minh hoặc giỏi giang nhưng lại có vẻ bên ngoài trẻ trung, non nớt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy tuy còn trẻ nhưng đã rất già dái non hột trong công việc."
  • 2."Người ấy nói chuyện rất thông minh, nhưng bề ngoài lại rất già dái non hột."
  • 3."Mặc dù mới ra trường, nhưng anh ấy tỏ ra già dái non hột khi thuyết trình trước khách hàng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: già dái non hột (Danh từ)

Sự kết hợp giữa tuổi trẻ và sự trưởng thành, thể hiện sự phát triển nhanh chóng trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chương trình đào tạo này giúp các sinh viên phát triển già dái non hột ngay từ khi còn học đại học."
  • 2."Trong nhóm, tôi thấy bạn Minh là người già dái non hột nhất, luôn nắm bắt các xu hướng mới."
  • 3."Sự kết hợp giữa tinh thần trẻ trung và già dái non hột đã tạo nên sức hút lớn cho sự kiện này."

Lưu ý khi sử dụng "già dái non hột"

Lưu ý về tính từ

"già dái non hột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"già dái non hột" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "già dái non hột" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "già dái non hột"

già dái non hột là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự khéo léo, thông minh hoặc giỏi giang nhưng lại có vẻ bên ngoài trẻ trung, non nớt. Ví dụ: "Cô ấy tuy còn trẻ nhưng đã rất già dái non hột trong công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này