già dặn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: già dặn (Tính từ)

Từ miêu tả người đã trưởng thành, vững vàng về mọi mặt nhờ vào kinh nghiệm và quá trình rèn luyện.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn nói già dặn."
  • 2."Già dặn kinh nghiệm."
  • 3."Trong công việc, anh ấy rất già dặn và tự tin."
  • 4."Cô ấy đã trở thành một nhà báo già dặn với nhiều năm kinh nghiệm tác nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "già dặn"

Lưu ý về tính từ

"già dặn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "già dặn"

già dặn là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả người đã trưởng thành, vững vàng về mọi mặt nhờ vào kinh nghiệm và quá trình rèn luyện. Ví dụ: "Ăn nói già dặn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này