già cấc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: già cấc (Tính từ)

Từ địa phương (khẩu ngữ, ít dùng) chỉ người có vẻ ngoài già dặn hơn so với tuổi thật, tương tự như 'già câng'.

Ví dụ (4)
  • 1."Già câng."
  • 2."Tuổi còn ít mà trông mặt đã già cấc."
  • 3."Cô ấy chỉ mới 25 nhưng đã có nét mặt già cấc."
  • 4."Nhìn cậu bé này mà tưởng như đã có nhiều trải nghiệm sống."

Lưu ý khi sử dụng "già cấc"

Lưu ý về tính từ

"già cấc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "già cấc"

già cấc là tính từ trong tiếng Việt. Từ địa phương (khẩu ngữ, ít dùng) chỉ người có vẻ ngoài già dặn hơn so với tuổi thật, tương tự như 'già câng'. Ví dụ: "Già câng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này