già chơi trống bỏi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: già chơi trống bỏi (Động từ)

Hành động của người lớn tuổi sử dụng trống bỏi để chơi, thể hiện sự hòa nhập vào văn hóa truyền thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông tôi rất thích già chơi trống bỏi trong các dịp lễ hội."
  • 2."Trong làng có nhiều cụ ông thường xuyên già chơi trống bỏi vào buổi chiều."
  • 3."Mỗi khi có khách, bà tôi lại mời mọi người cùng già chơi trống bỏi cho vui."
2
Danh từ

Nghĩa 2: già chơi trống bỏi (Danh từ)

Trò chơi truyền thống mà người già tham gia, sử dụng trống bỏi làm nhạc cụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Già chơi trống bỏi là một phần không thể thiếu trong các lễ hội ở quê tôi."
  • 2."Nhiều người lớn tuổi thích tham gia già chơi trống bỏi để nhớ về tuổi trẻ."
  • 3."Trẻ em rất thích xem các cụ chơi già trống bỏi vào dịp Tết."

Lưu ý khi sử dụng "già chơi trống bỏi"

Lưu ý về động từ

"già chơi trống bỏi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"già chơi trống bỏi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "già chơi trống bỏi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "già chơi trống bỏi"

già chơi trống bỏi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động của người lớn tuổi sử dụng trống bỏi để chơi, thể hiện sự hòa nhập vào văn hóa truyền thống. Ví dụ: "Ông tôi rất thích già chơi trống bỏi trong các dịp lễ hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này